Quy định khí thải xe nhẹ và trung bình tại Hoa Kỳ Tier 4 (I)
Quy định khí thải xe nhẹ và trung bình tại Hoa Kỳ Tier 4 (I)
1
Giới thiệu các cụm từ viết tắt
LVW: Trọng lượng xe khi đầy tải, bằng (Khối lượng sẵn sàng + 300 lbs).
ALVW: Trọng lượng xe điều chỉnh khi đầy tải, bằng (Khối lượng không tải + GVWR)/2.
LDV: Xe hạng nhẹ, chỉ các xe chở khách có số lượng chỗ ngồi ít hơn hoặc bằng 12 xe hơi.
LDT: Đèn D truc k,GVW Xe cơ giới có trọng lượng dưới hoặc bằng 8.500 pound và có trọng lượng tổng phương tiện ít hơn hoặc bằng 6.000 pound, bao gồm các phương tiện vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách (hơn 12 người) hoặc các phương tiện không đường bộ.
MDPV: Xe chở khách hạng trung, xe chở khách hạng trung.MDPV có trọng lượng xe tổng (GVWR) từ 8.501 đến 14.000 pound, nhưng chủ yếu được thiết kế để vận chuyển hành khách và tuân theo các tiêu chuẩn xe nhẹ .
MDV: Trung bình Xe công tác, MDV Các quy định định nghĩa bao gồm xe bán tải cỡ lớn, xe van và các phương tiện có trọng lượng toàn bộ từ 8.501 đến 14.000 pound, không bao gồm MDPV.
2
Phân loại phương tiện

3
Cấu trúc khoang
|
Số khoang |
NMOG+NO X (mg/km) |
Mô hình áp dụng |
|
Bin 170 |
170 |
Chỉ dành cho MDVs |
|
Bin 150 |
150 |
|
|
Bin 125 |
125 |
|
|
Bin 100 |
100 |
|
|
Bin 85 |
85 |
|
|
Bin 75 |
75 |
|
|
Bin 70 |
70 |
LDV 、 LDT1 、 LDT2 、 LDT3 、 LDT4 、 MDPV |
|
Thùng 65 |
65 |
|
|
Thùng 60 |
60 |
|
|
Thùng 55 |
55 |
|
|
Thùng 50 |
50 |
|
|
Thùng 45 |
45 |
|
|
Thùng 40 |
40 |
|
|
Thùng 35 |
35 |
|
|
Thùng 30 |
30 |
|
|
Thùng 25 |
25 |
|
|
Thùng 20 |
20 |
|
|
Thùng 15 |
15 |
|
|
Thùng 10 |
10 |
|
|
Thùng 5 |
5 |
|
|
Thùng 0 |
0 |
4
Giới hạn trung bình NMOG + NOX của đội xe


5
giới hạn phát thải FTP 25C
|
|
NMOG+NOx [mg/mil] |
C [mg/dặm] |
Pm [mg/dặm] |
HCHO [mg/dặm] |
|
LD |
Tùy thuộc vào lựa chọn Kéo cấp độ |
1700 |
0.5 |
4 |
|
MDVs |
3200 |
0.5 |
6 |
6
giới hạn phát thải -7C FTP
|
|
Nm HC+NOx [mg/mil] |
C [mg/dặm] |
Pm [mg/dặm] |
|
LD |
300 |
1 00 00 |
0.5 |
|
MDVs |
100 00 |
0.5 |
7
Giới hạn phát thải US06
|
|
NMOG+NOx [mg/mil] |
C [mg/dặm] |
Pm [mg/dặm] |
|
LD |
Tùy thuộc vào lựa chọn Kéo cấp độ |
9600 |
0.5 |
|
Bác sĩ |
250 00 |
0.5 |
8
Giới hạn phát thải SC03
|
|
NMOG+NOx [mg/mil] |
C [mg/dặm] |
|
LD |
Tùy thuộc vào lựa chọn Kéo cấp độ |
1700 |
|
Bác sĩ |
32 00 |
9
Giới hạn phát thải HFET
|
|
NMOG+NOx [mg/mil] |
C [mg/dặm] |
|
LD |
Tùy thuộc vào lựa chọn Kéo cấp độ |
1 7 00 |
|
Bác sĩ |
32 00 |

EN






































TRỰC TUYẾN